constant of gravitation

Học thuật
Thân thiện
constant of gravitation

A student calculates the constant of gravitation in a physics lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hằng số hấp dẫn: Một hằng số vật cơ bản, ký hiệu G, xuất hiện trong Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton. xác định độ lớn của lực hấp dẫn giữa hai vật thể khối lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The constant of gravitation is a key parameter in calculating orbital mechanics. (Hằng số hấp dẫn một tham số chính trong việc tính toán học quỹ đạo.)
    • Scientists have measured the constant of gravitation with increasing precision over the centuries. (Các nhà khoa học đã đo lường hằng số hấp dẫn với độ chính xác ngày càng cao qua nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "universal constant of gravitation": hằng số hấp dẫn phổ quát.
    • Newton's law of universal gravitation includes the universal constant of gravitation. (Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton bao gồm hằng số hấp dẫn phổ quát.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravitational constant (n): Hằng số hấp dẫn (cách gọi khác, đồng nghĩa).
  • Newtonian constant of gravitation (n): Hằng số hấp dẫn Newton (tên gọi đầy đủ, nhấn mạnh nguồn gốc từ lý thuyết của Newton).
Từ đồng nghĩa
  • Gravitational constant: Hằng số hấp dẫn.
  • Newton's constant: Hằng số Newton (cách gọi tắt thông dụng trong vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

constant of gravitation

A student calculates the constant of gravitation in a physics lab.

Noun
  1. hằng số hấp dẫn.

Từ đồng nghĩa